con vụ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ chơi của trẻ em, thường làm bằng gỗ, có hình nón hoặc tròn, quay tít trên một đầu nhọn khi được kéo bằng dây hoặc đánh bằng roi: "con vụ" là một loại đồ chơi dân gian truyền thống.
- Vật thể có thể xoay tròn rất nhanh quanh một trục: "con vụ" cũng có thể dùng để chỉ bất kỳ vật gì có chuyển động quay tương tự.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trẻ con trong làng thường tụ tập đánh con vụ vào mỗi buổi chiều. (Trẻ em trong làng thường tụ tập chơi quay vào mỗi buổi chiều.)
- Chiếc con vụ bằng gỗ xoan của ông nội làm vẫn còn quay rất êm. (Chiếc quay bằng gỗ xoan ông nội làm vẫn còn quay rất êm.)
- Cơn lốc xoáy trông giống như một con vụ khổng lồ. (Cơn lốc xoáy trông giống như một cái quay khổng lồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"đánh con vụ": hành động chơi, làm cho con vụ quay bằng cách dùng dây hoặc roi quấn quanh nó rồi giật mạnh.
- Bọn trẻ thi nhau xem ai đánh con vụ quay được lâu hơn. (Bọn trẻ thi nhau xem ai đánh cho cái quay chuyển động được lâu hơn.)
"quay như con vụ": thành ngữ so sánh, chỉ trạng thái bận rộn, xoay chuyển liên tục không ngừng nghỉ.
- Công việc dồn dập khiến anh ấy quay như con vụ cả ngày. (Công việc dồn dập khiến anh ấy bận rộn, xoay chuyển liên tục cả ngày.)
Biến thể và từ gần giống
- Con quay: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ một loại đồ chơi. "Con vụ" và "con quay" có thể dùng thay thế cho nhau.
- Trò chơi đánh con quay là một nét văn hóa dân gian. (Trò chơi đánh quay là một nét văn hóa dân gian.)
Từ đồng nghĩa
- Con quay: Từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ cùng một loại đồ chơi.
- Đồ chơi quay: Cụm từ mô tả chung loại đồ chơi có chuyển động xoay tròn.
Thành ngữ liên quan
- Quay như chong chóng/con vụ: Thành ngữ so sánh, diễn tả sự bận rộn, hoạt động không ngừng nghỉ.
- Mùa lễ hội, các nhân viên phục vụ quay như chong chóng. (Mùa lễ hội, các nhân viên phục vụ bận rộn không ngừng.)
- dt. Như Con quay: Trẻ con đánh con vụ ở trước sân.